Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

土壌

どじょう

đất; thổ nhưỡng; mảnh đất (ươm mầm)

Ví dụ

  • このどじょうはやさいづくりにてきしています。

    この土壌は野菜作りに適しています。

    Đất này phù hợp để trồng rau.

  • かざんのどじょうはこえています。

    火山の土壌は肥えています。

    Đất núi lửa rất ph肥.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng