Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

興奮

こうふん

sự hưng phấn; kích động

Ví dụ

  • そのえいがをみておおきなこうふんをかんじました。

    その映画を見て大きな興奮を感じました。

    Tôi cảm thấy h興奮 lớn sau khi xem bộ phim đó.

  • こどもたちはえんそくでこうふんしています。

    子どもたちは遠足で興奮しています。

    Những đứa trẻ h興奮 về chuyến tham quan.

  • しけんのけっかはこどもたちをこうふんさせました。

    試験の結果は子どもたちを興奮させました。

    Kết quả bài kiểm tra làm h興奮 cho những đứa trẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng