Từ vựng
N1奮闘
ふんとう
phấn đấu; nỗ lực hết sức
Ví dụ
せんしゅたちはさいごまでふんとうしつづけました。
選手たちは最後まで奮闘し続けました。
Những cầu thủ đã nỗ lực hết mình cho đến cuối.
かれのふんとうのけっかはせいこうでした。
彼の奮闘の結果は成功でした。
Nỗ lực cố gắng của anh ấy đã dẫn đến thành công.
Từ vựng
N1ふんとう
phấn đấu; nỗ lực hết sức
せんしゅたちはさいごまでふんとうしつづけました。
選手たちは最後まで奮闘し続けました。
Những cầu thủ đã nỗ lực hết mình cho đến cuối.
かれのふんとうのけっかはせいこうでした。
彼の奮闘の結果は成功でした。
Nỗ lực cố gắng của anh ấy đã dẫn đến thành công.