Từ vựng
N1奮発
ふんぱつ
chịu chi; cố gắng
Ví dụ
ことしはふんぱつしてよいものをかいました。
今年は奮発して良い物を買いました。
Năm nay tôi đã chi tiêu nhiều để mua thứ gì đó tốt.
かれがふんぱつしてゆうしょくをおごってくれました。
彼が奮発して夕食をおごってくれました。
Anh ấy đã hào phóng mời tôi ăn tối.
Từ vựng
N1ふんぱつ
chịu chi; cố gắng
ことしはふんぱつしてよいものをかいました。
今年は奮発して良い物を買いました。
Năm nay tôi đã chi tiêu nhiều để mua thứ gì đó tốt.
かれがふんぱつしてゆうしょくをおごってくれました。
彼が奮発して夕食をおごってくれました。
Anh ấy đã hào phóng mời tôi ăn tối.