Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

奮発

ふんぱつ

chịu chi; cố gắng

Ví dụ

  • ことしはふんぱつしてよいものをかいました。

    今年は奮発して良い物を買いました。

    Năm nay tôi đã chi tiêu nhiều để mua thứ gì đó tốt.

  • かれがふんぱつしてゆうしょくをおごってくれました。

    彼が奮発して夕食をおごってくれました。

    Anh ấy đã hào phóng mời tôi ăn tối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng