Từ vựng
N3お嬢さん
おじょうさん
tiểu thư; con gái (của ai đó)
Ví dụ
そのおじょうさんはだいがくせいですか。
その お嬢さん は大学生ですか。
Cô gái trẻ đó có phải là sinh viên đại học không?
たなかさんのおじょうさんはらいねんけっこんします。
田中さんの お嬢さん は来年結婚します。
Con gái của ông Tanaka sẽ kết hôn vào năm tới.
Từ vựng
N3おじょうさん
tiểu thư; con gái (của ai đó)
そのおじょうさんはだいがくせいですか。
その お嬢さん は大学生ですか。
Cô gái trẻ đó có phải là sinh viên đại học không?
たなかさんのおじょうさんはらいねんけっこんします。
田中さんの お嬢さん は来年結婚します。
Con gái của ông Tanaka sẽ kết hôn vào năm tới.