Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

憲法

けんぽう

hiến pháp

Ví dụ

  • にほんのけんぽうはいつせいていされましたか。

    日本の憲法はいつ制定されましたか。

    Hiến pháp của Nhật Bản được thiết lập khi nào?

  • けんぽうはくにのきほんてきなほうりつです。

    憲法は国の基本的な法律です。

    Hiến pháp là luật cơ bản của một quốc gia.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng