Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

憶測

おくそく

sự phỏng đoán

Ví dụ

  • それはたんなるおくそくです。

    それは単なる憶測です。

    Đó chỉ là dự đoán.

  • こんきょのないおくそくでひとをはんだんしてはいけません。

    根拠のない憶測で人を判断してはいけません。

    Bạn không nên phán xét người khác dựa trên dự đoán vô căn cứ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng