Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

追憶

ついおく

hồi tưởng

Ví dụ

  • がっこうじだいのついおくはあたたかいです。

    学校時代の追憶は温かいです。

    Những ký ức về thời đại học rất ấm áp.

  • かれはふるいしゃしんをみてついおくにひたった。

    彼は古い写真を見て追憶に浸った。

    Anh ấy đắm chìm trong ký ức khi xem những bức ảnh cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng