Từ vựng
N1追憶
ついおく
hồi tưởng
Ví dụ
がっこうじだいのついおくはあたたかいです。
学校時代の追憶は温かいです。
Những ký ức về thời đại học rất ấm áp.
かれはふるいしゃしんをみてついおくにひたった。
彼は古い写真を見て追憶に浸った。
Anh ấy đắm chìm trong ký ức khi xem những bức ảnh cũ.
Từ vựng
N1ついおく
hồi tưởng
がっこうじだいのついおくはあたたかいです。
学校時代の追憶は温かいです。
Những ký ức về thời đại học rất ấm áp.
かれはふるいしゃしんをみてついおくにひたった。
彼は古い写真を見て追憶に浸った。
Anh ấy đắm chìm trong ký ức khi xem những bức ảnh cũ.