Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遺憾

いかん

đáng tiếc; sự tiếc nuối

Ví dụ

  • このけっかはじつにいかんです。

    この結果は実に遺憾です。

    Kết quả này thực sự đáng tiếc.

  • いかんながらけいかくはちゅうしになりました。

    遺憾ながら計画は中止になりました。

    Thật đáng tiếc, kế hoạch đã bị hủy bỏ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    遺憾 — đáng tiếc; sự tiếc nuối · Kimuchi Nihongo