Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

一生

いっしょう

cả đời

Ví dụ

  • かれはいっしょうのともだちです。

    彼は一生の友達です。

    Anh ấy là bạn bè suốt đời của tôi.

  • いっしょうけんめいはたらきます。

    一生懸命働きます。

    Tôi làm việc hết sức mình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng