Từ vựng
N3一生
いっしょう
cả đời
Ví dụ
かれはいっしょうのともだちです。
彼は一生の友達です。
Anh ấy là bạn bè suốt đời của tôi.
いっしょうけんめいはたらきます。
一生懸命働きます。
Tôi làm việc hết sức mình.
Từ vựng
N3いっしょう
cả đời
かれはいっしょうのともだちです。
彼は一生の友達です。
Anh ấy là bạn bè suốt đời của tôi.
いっしょうけんめいはたらきます。
一生懸命働きます。
Tôi làm việc hết sức mình.