Từ vựng
N2整える
ととのえる
sắp xếp; chuẩn bị
Ví dụ
かみをととのえてからでかけました。
髪を整えてから出かけました。
Tôi chải tóc trước khi ra ngoài.
かんきょうをととのえることがたいせつです。
環境を整えることが大切です。
Việc chuẩn bị môi trường là quan trọng.
Từ vựng
N2ととのえる
sắp xếp; chuẩn bị
かみをととのえてからでかけました。
髪を整えてから出かけました。
Tôi chải tóc trước khi ra ngoài.
かんきょうをととのえることがたいせつです。
環境を整えることが大切です。
Việc chuẩn bị môi trường là quan trọng.