Từ vựng
N1樹木
じゅもく
cây cối
Ví dụ
このこうえんにはおおくのじゅもくがあります。
この公園には多くの樹木があります。
Công viên này có nhiều cây xanh.
じゅもくをうえるボランティアにさんかしました。
樹木を植えるボランティアに参加しました。
Tôi tham gia vào hoạt động tình nguyện trồng cây.
Từ vựng
N1じゅもく
cây cối
このこうえんにはおおくのじゅもくがあります。
この公園には多くの樹木があります。
Công viên này có nhiều cây xanh.
じゅもくをうえるボランティアにさんかしました。
樹木を植えるボランティアに参加しました。
Tôi tham gia vào hoạt động tình nguyện trồng cây.