Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

果樹

かじゅ

cây ăn quả

Ví dụ

  • わがやにはかじゅがたくさんあります。

    我が家には果樹がたくさんあります。

    Nhà tôi có nhiều cây ăn quả.

  • かじゅえんでりんごをつみました。

    果樹園でリンゴを摘みました。

    Tôi hái táo ở vườn cây ăn quả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng