Từ vựng
N1澪標
みおつくし
cọc chỉ luồng nước
Ví dụ
ふなのりはみおつくしをたよりにこうこうしました。
船乗りは澪標を頼りに航行しました。
Những người thủy thủ điều hướng theo các ký hiệu kênh.
みおつくしがすいちゅうにしずまないようにこていします。
澪標が水中に沈まないように固定します。
Ký hiệu kênh được cố định để không chìm.
Từ vựng
N1みおつくし
cọc chỉ luồng nước
ふなのりはみおつくしをたよりにこうこうしました。
船乗りは澪標を頼りに航行しました。
Những người thủy thủ điều hướng theo các ký hiệu kênh.
みおつくしがすいちゅうにしずまないようにこていします。
澪標が水中に沈まないように固定します。
Ký hiệu kênh được cố định để không chìm.