Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

激増

げきぞう

tăng vọt

Ví dụ

  • きんねん、インターネットのりようしゃがげきぞうしています。

    近年、インターネットの利用者が激増しています。

    Số lượng người dùng Internet đã tăng vọt trong những năm gần đây.

  • じんこうがげきぞうするちいきもある。

    人口が激増する地域もある。

    Một số khu vực trải qua sự gia tăng dân số nhanh chóng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng