Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

濁る

にごる

vẩn đục; đục ngầu

Ví dụ

  • あめのあと、かわのみずがにごりました。

    雨の後、川の水が濁りました。

    Sau cơn mưa, nước sông trở nên đục.

  • くうきがにごっているときはがいしゅつをさけます。

    空気が濁っている時は外出を避けます。

    Tôi tránh ra ngoài khi không khí bị ô nhiễm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    濁る — vẩn đục; đục ngầu · Kimuchi Nihongo