Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

獣道

けものみち

đường mòn thú đi

Ví dụ

  • けものみちをたどってやまをのぼりました。

    獣道を辿って山を登りました。

    Tôi leo lên núi theo con đường của động vật.

  • ふるいけものみちがまだのこっています。

    古い獣道がまだ残っています。

    Một con đường cũ của động vật vẫn còn lại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    獣道 — đường mòn thú đi · Kimuchi Nihongo