Từ vựng
N1平穏
へいおん
yên bình; thanh bình
Ví dụ
へいおんなにちじょうをすごしています。
平穏な日常を過ごしています。
Tôi đang trải qua cuộc sống hàng ngày yên tĩnh.
しゃかいのへいおんはたいせつです。
社会の平穏は大切です。
Hòa bình xã hội là quan trọng.
Từ vựng
N1へいおん
yên bình; thanh bình
へいおんなにちじょうをすごしています。
平穏な日常を過ごしています。
Tôi đang trải qua cuộc sống hàng ngày yên tĩnh.
しゃかいのへいおんはたいせつです。
社会の平穏は大切です。
Hòa bình xã hội là quan trọng.