Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

平穏

へいおん

yên bình; thanh bình

Ví dụ

  • へいおんなにちじょうをすごしています。

    平穏な日常を過ごしています。

    Tôi đang trải qua cuộc sống hàng ngày yên tĩnh.

  • しゃかいのへいおんはたいせつです。

    社会の平穏は大切です。

    Hòa bình xã hội là quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng