Từ vựng
N1篤実
とくじつ
chân thành, trung thực
Ví dụ
かれはとくじつなひとです。
彼は篤実な人です。
Anh ấy là một người chân thành và trung thực.
そのとくじつなたいどがそんけいされています。
その篤実な態度が尊敬されています。
Thái độ chân thành của anh ấy được tôn trọng.
Từ vựng
N1とくじつ
chân thành, trung thực
かれはとくじつなひとです。
彼は篤実な人です。
Anh ấy là một người chân thành và trung thực.
そのとくじつなたいどがそんけいされています。
その篤実な態度が尊敬されています。
Thái độ chân thành của anh ấy được tôn trọng.