Từ vựng
N1篤志家
とくしか
nhà từ thiện, người hảo tâm
Ví dụ
そのとくしかはおおくのひとをたすけています。
その篤志家は多くの人を助けています。
Nhà từ thiện đó đang giúp đỡ nhiều người.
とくしかによるきふがふえています。
篤志家による寄付が増えています。
Những đóng góp từ các tình nguyện viên đang tăng lên.
Từ vựng
N1とくしか
nhà từ thiện, người hảo tâm
そのとくしかはおおくのひとをたすけています。
その篤志家は多くの人を助けています。
Nhà từ thiện đó đang giúp đỡ nhiều người.
とくしかによるきふがふえています。
篤志家による寄付が増えています。
Những đóng góp từ các tình nguyện viên đang tăng lên.