Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

篤志家

とくしか

nhà từ thiện, người hảo tâm

Ví dụ

  • そのとくしかはおおくのひとをたすけています。

    その篤志家は多くの人を助けています。

    Nhà từ thiện đó đang giúp đỡ nhiều người.

  • とくしかによるきふがふえています。

    篤志家による寄付が増えています。

    Những đóng góp từ các tình nguyện viên đang tăng lên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    篤志家 — nhà từ thiện, người hảo tâm · Kimuchi Nihongo