Từ vựng
N1糖分
とうぶん
lượng đường
Ví dụ
このジュースにはおおくのとうぶんがふくまれています。
このジュースには多くの糖分が含まれています。
Nước trái cây này chứa rất nhiều đường.
かどなとうぶんせっしゅはけんこうにわるいです。
過度な糖分摂取は健康に悪いです。
Lượng đường tiêu thụ quá mức không tốt cho sức khỏe.
Từ vựng
N1とうぶん
lượng đường
このジュースにはおおくのとうぶんがふくまれています。
このジュースには多くの糖分が含まれています。
Nước trái cây này chứa rất nhiều đường.
かどなとうぶんせっしゅはけんこうにわるいです。
過度な糖分摂取は健康に悪いです。
Lượng đường tiêu thụ quá mức không tốt cho sức khỏe.