Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

糖分

とうぶん

lượng đường

Ví dụ

  • このジュースにはおおくのとうぶんがふくまれています。

    このジュースには多くの糖分が含まれています。

    Nước trái cây này chứa rất nhiều đường.

  • かどなとうぶんせっしゅはけんこうにわるいです。

    過度な糖分摂取は健康に悪いです。

    Lượng đường tiêu thụ quá mức không tốt cho sức khỏe.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    糖分 — lượng đường · Kimuchi Nihongo