Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

血糖値

けっとうち

đường huyết

Ví dụ

  • けっとうちがたかくなっています。

    血糖値が高くなっています。

    Chỉ số đường huyết đang tăng cao.

  • いしゃはけっとうちをけんさしました。

    医者は血糖値を検査しました。

    Bác sĩ kiểm tra chỉ số đường huyết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng