Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

緯度

いど

vĩ độ

Ví dụ

  • このちてんのいどはほくい30どです。

    この地点の緯度は北緯30度です。

    Vĩ độ của điểm này là 30 độ bắc.

  • いどがたかいほどさむくなります。

    緯度が高いほど寒くなります。

    Vĩ độ càng cao thì càng lạnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    緯度 — vĩ độ · Kimuchi Nihongo