Từ vựng
N1緯度
いど
vĩ độ
Ví dụ
このちてんのいどはほくい30どです。
この地点の緯度は北緯30度です。
Vĩ độ của điểm này là 30 độ bắc.
いどがたかいほどさむくなります。
緯度が高いほど寒くなります。
Vĩ độ càng cao thì càng lạnh.
Từ vựng
N1いど
vĩ độ
このちてんのいどはほくい30どです。
この地点の緯度は北緯30度です。
Vĩ độ của điểm này là 30 độ bắc.
いどがたかいほどさむくなります。
緯度が高いほど寒くなります。
Vĩ độ càng cao thì càng lạnh.