Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

縛る

しばる

trói, buộc; ràng buộc

Ví dụ

  • ろーぷでにもつをしばりました。

    ロープで荷物を縛りました。

    Tôi buộc hành lý bằng dây thừng.

  • かれはるーるにしばられたくない。

    彼はルールに縛られたくない。

    Anh ấy không muốn bị ràng buộc bởi các quy tắc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng