Từ vựng
N2縛る
しばる
trói, buộc; ràng buộc
Ví dụ
ろーぷでにもつをしばりました。
ロープで荷物を縛りました。
Tôi buộc hành lý bằng dây thừng.
かれはるーるにしばられたくない。
彼はルールに縛られたくない。
Anh ấy không muốn bị ràng buộc bởi các quy tắc.
Từ vựng
N2しばる
trói, buộc; ràng buộc
ろーぷでにもつをしばりました。
ロープで荷物を縛りました。
Tôi buộc hành lý bằng dây thừng.
かれはるーるにしばられたくない。
彼はルールに縛られたくない。
Anh ấy không muốn bị ràng buộc bởi các quy tắc.