Từ vựng
N1繁る
しげる
mọc um tùm, rậm rạp
Ví dụ
はるになると、きのえだがしげります。
春になると、木の枝が繁ります。
Khi mùa xuân đến, cành cây mọc dày lá xanh.
ざっそうがしげったにわをかたづけました。
雑草が繁った庭を片付けました。
Tôi đã dọn dẹp khu vườn nơi cỏ dại mọc um tùm.
Từ vựng
N1しげる
mọc um tùm, rậm rạp
はるになると、きのえだがしげります。
春になると、木の枝が繁ります。
Khi mùa xuân đến, cành cây mọc dày lá xanh.
ざっそうがしげったにわをかたづけました。
雑草が繁った庭を片付けました。
Tôi đã dọn dẹp khu vườn nơi cỏ dại mọc um tùm.