Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

膨らむ

ふくらむ

phồng lên, nở ra

Ví dụ

  • こどもがふうせんをふくらましました。

    子どもが風船を膨らましました。

    Đứa trẻ thổi phồng một quả bóng bay.

  • けーきがひでふくらみます。

    ケーキが火で膨らみます。

    Bánh nở phồng khi nướng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng