Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

膨大

ぼうだい

khổng lồ, đồ sộ

Ví dụ

  • このぷろじぇくとにはぼうだいなよさんがひつようです。

    このプロジェクトには膨大な予算が必要です。

    Dự án này cần một ngân sách khổng lồ.

  • まいとし、ぼうだいなでーたがあつめられています。

    毎年、膨大なデータが集められています。

    Một lượng lớn dữ liệu được thu thập hàng năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng