Từ vựng
N4Danh từ興味
きょうみ
sự hứng thú, quan tâm
Ví dụ
わたしはにほんぶんかにきょうみがあります。
私は日本文化に興味があります。
Tôi quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.
こどもたちはこんちゅうにきょうみをしめしました。
子どもたちは昆虫に興味を示しました。
Trẻ em đã thể hiện sự quan tâm đến côn trùng.
Từ vựng
N4Danh từきょうみ
sự hứng thú, quan tâm
わたしはにほんぶんかにきょうみがあります。
私は日本文化に興味があります。
Tôi quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.
こどもたちはこんちゅうにきょうみをしめしました。
子どもたちは昆虫に興味を示しました。
Trẻ em đã thể hiện sự quan tâm đến côn trùng.