Từ vựng
N1興す
おこす
gây dựng, khởi lập
Ví dụ
ちちはちいさなかいしゃをおこしました。
父は小さな会社を興しました。
Cha tôi đã thành lập một công ty nhỏ.
あたらしいびじねすをおこそうとかんがえています。
新しいビジネスを興そうと考えています。
Tôi đang suy nghĩ về việc bắt đầu một kinh doanh mới.
Từ vựng
N1おこす
gây dựng, khởi lập
ちちはちいさなかいしゃをおこしました。
父は小さな会社を興しました。
Cha tôi đã thành lập một công ty nhỏ.
あたらしいびじねすをおこそうとかんがえています。
新しいビジネスを興そうと考えています。
Tôi đang suy nghĩ về việc bắt đầu một kinh doanh mới.