Từ vựng
N2薦める
すすめる
khuyên dùng, tiến cử
Ví dụ
せんせいはこのほんをよむことをすすめました。
先生はこの本を読むことを薦めました。
Giáo viên đã khuyến cáo tôi đọc quyển sách này.
ともだちによいれすとらんをすすめてください。
友達に良いレストランを薦めてください。
Vui lòng giới thiệu một nhà hàng tốt cho bạn của bạn.
Từ vựng
N2すすめる
khuyên dùng, tiến cử
せんせいはこのほんをよむことをすすめました。
先生はこの本を読むことを薦めました。
Giáo viên đã khuyến cáo tôi đọc quyển sách này.
ともだちによいれすとらんをすすめてください。
友達に良いレストランを薦めてください。
Vui lòng giới thiệu một nhà hàng tốt cho bạn của bạn.