Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

自薦

じせん

tự tiến cử

Ví dụ

  • かれはじせんで、このしょくにおうぼしました。

    彼は自薦で、この職に応募しました。

    Anh ấy đã tự giới thiệu và nộp đơn xin vị trí này.

  • じせんのしがんしゃは、じぶんのつよみをせつめいするひつようがあります。

    自薦の志願者は、自分の強みを説明する必要があります。

    Những người tự giới thiệu phải giải thích các điểm mạnh của họ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng