Từ vựng
N1薫風
くんぷう
gió thơm đầu hè
Ví dụ
くんぷうがふいて、ごがつはきもちいいですね。
薫風が吹いて、五月は気持ちいいですね。
Gió xuân thơm phảng thổi, tháng năm cảm thấy dễ chịu.
にわのくんぷうにあたると、すとれすがきえました。
庭の薫風に当たると、ストレスが消えました。
Khi cảm nhận gió xuân thơm phảng trong vườn, căng thẳng đã biến mất.