Từ vựng
N1金融
きんゆう
tài chính, tiền tệ
Ví dụ
きんゆうきかんは、しゃかいにたいせつなやくわりをはたします。
金融機関は、社会に大切な役割を果たします。
Các tổ chức tài chính đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
きんゆうききがおきると、せかいけいざいがゆらぎます。
金融危機が起きると、世界経済が揺らぎます。
Khi khủng hoảng tài chính xảy ra, nền kinh tế thế giới bị rung động.