Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

金融

きんゆう

tài chính, tiền tệ

Ví dụ

  • きんゆうきかんは、しゃかいにたいせつなやくわりをはたします。

    金融機関は、社会に大切な役割を果たします。

    Các tổ chức tài chính đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.

  • きんゆうききがおきると、せかいけいざいがゆらぎます。

    金融危機が起きると、世界経済が揺らぎます。

    Khi khủng hoảng tài chính xảy ra, nền kinh tế thế giới bị rung động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng