Từ vựng
N1融資
ゆうし
cho vay vốn
Ví dụ
じぎょうしゃはぎんこうからゆうしをうけました。
事業者は銀行から融資を受けました。
Chủ doanh nghiệp đã nhận được tài trợ từ ngân hàng.
ゆうしのきんりがひくいので、このぎんこうをえらびました。
融資の金利が低いので、この銀行を選びました。
Tôi chọn ngân hàng này vì lãi suất vay thấp.
Từ vựng
N1ゆうし
cho vay vốn
じぎょうしゃはぎんこうからゆうしをうけました。
事業者は銀行から融資を受けました。
Chủ doanh nghiệp đã nhận được tài trợ từ ngân hàng.
ゆうしのきんりがひくいので、このぎんこうをえらびました。
融資の金利が低いので、この銀行を選びました。
Tôi chọn ngân hàng này vì lãi suất vay thấp.