Từ vựng
N1融合
ゆうごう
sự hợp nhất, dung hợp
Ví dụ
ふるいぶんかとあたらしいぶんかのゆうごうをみることができます。
古い文化と新しい文化の融合を見ることができます。
Chúng ta có thể thấy sự hòa nhập của nền văn hóa cũ và mới.
このりょうりは、にほんといたりあのゆうごうです。
この料理は、日本とイタリアの融合です。
Món ăn này là sự kết hợp của ẩm thực Nhật Bản và Ý.