Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

融ける

とける

tan chảy, hòa tan

Ví dụ

  • あつさで、ちょこれーとがとけてしまいました。

    暑さで、チョコレートが融けてしまいました。

    Sô cô la đã tan chảy vì cái nóng.

  • こおりがみずにとけるようすをかんさつします。

    氷が水に融ける様子を観察します。

    Tôi quan sát cách băng tan trong nước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng