Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

衛生

えいせい

vệ sinh

Ví dụ

  • えいせいかんりがたいせつなしょくばです。

    衛生管理が大切な職場です。

    Đây là nơi làm việc nơi quản lý vệ sinh là rất quan trọng.

  • えいせいめんをかんがえて、まいにちてをあらいます。

    衛生面を考えて、毎日手を洗います。

    Xem xét vấn đề vệ sinh, tôi rửa tay mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng