Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

衛星

えいせい

vệ tinh

Ví dụ

  • じゅうようなえいせいが、ちきゅうのまわりをまわります。

    重要な衛星が、地球の周りを回ります。

    Các vệ tinh quan trọng quay quanh Trái đất.

  • そのえいせいは、てんきよほうにつかわれています。

    その衛星は、天気予報に使われています。

    Vệ tinh đó được sử dụng để dự báo thời tiết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    衛星 — vệ tinh · Kimuchi Nihongo