Từ vựng
N2衛星
えいせい
vệ tinh
Ví dụ
じゅうようなえいせいが、ちきゅうのまわりをまわります。
重要な衛星が、地球の周りを回ります。
Các vệ tinh quan trọng quay quanh Trái đất.
そのえいせいは、てんきよほうにつかわれています。
その衛星は、天気予報に使われています。
Vệ tinh đó được sử dụng để dự báo thời tiết.
Từ vựng
N2えいせい
vệ tinh
じゅうようなえいせいが、ちきゅうのまわりをまわります。
重要な衛星が、地球の周りを回ります。
Các vệ tinh quan trọng quay quanh Trái đất.
そのえいせいは、てんきよほうにつかわれています。
その衛星は、天気予報に使われています。
Vệ tinh đó được sử dụng để dự báo thời tiết.