Từ vựng
N1平衡
へいこう
thăng bằng
Ví dụ
りょうあしでたつことで、からだのへいこうをたもちます。
両足で立つことで、体の平衡を保ちます。
Đứng trên cả hai chân giúp duy trì sự cân bằng của cơ thể.
ふねのへいこうをくずすと、あぶなくなります。
船の平衡を崩すと、危なくなります。
Nếu con tàu mất cân bằng, nó sẽ trở nên nguy hiểm.
Từ vựng
N1へいこう
thăng bằng
りょうあしでたつことで、からだのへいこうをたもちます。
両足で立つことで、体の平衡を保ちます。
Đứng trên cả hai chân giúp duy trì sự cân bằng của cơ thể.
ふねのへいこうをくずすと、あぶなくなります。
船の平衡を崩すと、危なくなります。
Nếu con tàu mất cân bằng, nó sẽ trở nên nguy hiểm.