Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

平衡

へいこう

thăng bằng

Ví dụ

  • りょうあしでたつことで、からだのへいこうをたもちます。

    両足で立つことで、体の平衡を保ちます。

    Đứng trên cả hai chân giúp duy trì sự cân bằng của cơ thể.

  • ふねのへいこうをくずすと、あぶなくなります。

    船の平衡を崩すと、危なくなります。

    Nếu con tàu mất cân bằng, nó sẽ trở nên nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    平衡 — thăng bằng · Kimuchi Nihongo