Từ vựng
N1教諭
きょうゆ
giáo viên (chính thức)
Ví dụ
あのきょうゆは、30ねんかんのけいけんがあります。
あの教諭は、30年間の経験があります。
Giáo viên đó có 30 năm kinh nghiệm.
きょうゆのきゅうりょうをあげることは、きょういくのしつをたかめます。
教諭の給料を上げることは、教育の質を高めます。
Tăng lương giáo viên cải thiện chất lượng giáo dục.
Từ vựng
N1きょうゆ
giáo viên (chính thức)
あのきょうゆは、30ねんかんのけいけんがあります。
あの教諭は、30年間の経験があります。
Giáo viên đó có 30 năm kinh nghiệm.
きょうゆのきゅうりょうをあげることは、きょういくのしつをたかめます。
教諭の給料を上げることは、教育の質を高めます。
Tăng lương giáo viên cải thiện chất lượng giáo dục.