Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

諮問

しもん

sự tham vấn, hỏi ý kiến

Ví dụ

  • せいふは、がくしゃにしもんすることがおおいです。

    政府は、学者に諮問することが多いです。

    Chính phủ thường tư vấn các học giả.

  • このあんは、いいんかいへのしもんがひつようです。

    この案は、委員会への諮問が必要です。

    Đề xuất này cần phải được tư vấn cho ủy ban.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng