Từ vựng
N1諮問
しもん
sự tham vấn, hỏi ý kiến
Ví dụ
せいふは、がくしゃにしもんすることがおおいです。
政府は、学者に諮問することが多いです。
Chính phủ thường tư vấn các học giả.
このあんは、いいんかいへのしもんがひつようです。
この案は、委員会への諮問が必要です。
Đề xuất này cần phải được tư vấn cho ủy ban.
Từ vựng
N1しもん
sự tham vấn, hỏi ý kiến
せいふは、がくしゃにしもんすることがおおいです。
政府は、学者に諮問することが多いです。
Chính phủ thường tư vấn các học giả.
このあんは、いいんかいへのしもんがひつようです。
この案は、委員会への諮問が必要です。
Đề xuất này cần phải được tư vấn cho ủy ban.