Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

陰謀

いんぼう

âm mưu

Ví dụ

  • そのいんぼうはながねんにわたってひみつにされていた。

    その陰謀は長年にわたって秘密にされていた。

    Âm mưu đó đã bị giữ bí mật trong nhiều năm.

  • かれはいんぼうにまきこまれてしまった。

    彼は陰謀に巻き込まれてしまった。

    Anh ấy đã bị cuốn vào một âm mưu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng