Từ vựng
N1無謀
むぼう
liều lĩnh, bất cẩn
Ví dụ
むぼうなうんてんはじこをまねきます。
無謀な運転は事故を招きます。
Lái xe liều lĩnh gây ra tai nạn.
そんなむぼうなけいかくはせいこうしません。
そんな無謀な計画は成功しません。
Một kế hoạch thiếu suy nghĩ như vậy sẽ không thành công.
Từ vựng
N1むぼう
liều lĩnh, bất cẩn
むぼうなうんてんはじこをまねきます。
無謀な運転は事故を招きます。
Lái xe liều lĩnh gây ra tai nạn.
そんなむぼうなけいかくはせいこうしません。
そんな無謀な計画は成功しません。
Một kế hoạch thiếu suy nghĩ như vậy sẽ không thành công.