Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

無謀

むぼう

liều lĩnh, bất cẩn

Ví dụ

  • むぼうなうんてんはじこをまねきます。

    無謀な運転は事故を招きます。

    Lái xe liều lĩnh gây ra tai nạn.

  • そんなむぼうなけいかくはせいこうしません。

    そんな無謀な計画は成功しません。

    Một kế hoạch thiếu suy nghĩ như vậy sẽ không thành công.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng