Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

謀反

むほん

mưu phản, tạo phản

Ví dụ

  • かれはむほんのつみでしょけいされた。

    彼は謀反の罪で処刑された。

    Anh ấy bị xử tử vì tội phản loạn.

  • むほんにんはきびしくばっせられるべきだ。

    謀反人は厳しく罰せられるべきだ。

    Những kẻ phản loạn phải bị phạt nặng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng