Từ vựng
N1謀反
むほん
mưu phản, tạo phản
Ví dụ
かれはむほんのつみでしょけいされた。
彼は謀反の罪で処刑された。
Anh ấy bị xử tử vì tội phản loạn.
むほんにんはきびしくばっせられるべきだ。
謀反人は厳しく罰せられるべきだ。
Những kẻ phản loạn phải bị phạt nặng.
Từ vựng
N1むほん
mưu phản, tạo phản
かれはむほんのつみでしょけいされた。
彼は謀反の罪で処刑された。
Anh ấy bị xử tử vì tội phản loạn.
むほんにんはきびしくばっせられるべきだ。
謀反人は厳しく罰せられるべきだ。
Những kẻ phản loạn phải bị phạt nặng.