Từ vựng
N1謡う
うたう
ngâm, hát (tuồng Nō)
Ví dụ
のうのやくしゃがうたいながらまいをまう。
能の役者が謡いながら舞を舞う。
Một diễn viên Noh hát mỗi khi nhảy múa.
ふるいみんようをうたうぶんかがのこっている。
古い民謡を謡う文化が残っている。
Nền văn hóa hát những bài dân gian cũ vẫn còn tồn tại.
Từ vựng
N1うたう
ngâm, hát (tuồng Nō)
のうのやくしゃがうたいながらまいをまう。
能の役者が謡いながら舞を舞う。
Một diễn viên Noh hát mỗi khi nhảy múa.
ふるいみんようをうたうぶんかがのこっている。
古い民謡を謡う文化が残っている。
Nền văn hóa hát những bài dân gian cũ vẫn còn tồn tại.