Từ vựng
N2避ける
さける
tránh, né
Ví dụ
きけんをさけるため、べつのみちをえらびました。
危険を避けるため、別の道を選びました。
Tôi chọn con đường khác để tránh nguy hiểm.
このわだいはさけたほうがいいですね。
この話題は避けた方がいいですね。
Tốt hơn là nên tránh chủ đề này.
Từ vựng
N2さける
tránh, né
きけんをさけるため、べつのみちをえらびました。
危険を避けるため、別の道を選びました。
Tôi chọn con đường khác để tránh nguy hiểm.
このわだいはさけたほうがいいですね。
この話題は避けた方がいいですね。
Tốt hơn là nên tránh chủ đề này.