Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

錦絵

にしきえ

tranh khắc gỗ nhiều màu

Ví dụ

  • えどじだいのにしきえはとてもうつくしい。

    江戸時代の錦絵は とても美しい。

    Các bản in gỗ màu thời kỳ Edo rất đẹp.

  • びじゅつかんできちょうなにしきえをてんじしています。

    美術館で貴重な錦絵を展示しています。

    Bảo tàng trưng bày các bản in gỗ màu quý giá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    錦絵 — tranh khắc gỗ nhiều màu · Kimuchi Nihongo