Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鍛錬

たんれん

rèn luyện, tôi luyện

Ví dụ

  • まいにちのたんれんがせいこうにつながった。

    毎日の鍛錬が成功につながった。

    Luyện tập hàng ngày dẫn đến thành công.

  • ぶどうのたんれんはこころもつよくする。

    武道の鍛錬は心も強くする。

    Luyện tập võ thuật làm mạnh cả thân và tâm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng