Từ vựng
N1隷属
れいぞく
lệ thuộc, phụ thuộc
Ví dụ
かれはだれにもれいぞくしないじゆうなひとです。
彼は誰にも隷属しない自由な人です。
Anh ấy là một người tự do không phục tùng ai.
そのくにはたいこくにれいぞくさせられました。
その国は大国に隷属させられました。
Đất nước đó bị buộc phải phục tùng siêu cường.
Từ vựng
N1れいぞく
lệ thuộc, phụ thuộc
かれはだれにもれいぞくしないじゆうなひとです。
彼は誰にも隷属しない自由な人です。
Anh ấy là một người tự do không phục tùng ai.
そのくにはたいこくにれいぞくさせられました。
その国は大国に隷属させられました。
Đất nước đó bị buộc phải phục tùng siêu cường.