Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

隷属

れいぞく

lệ thuộc, phụ thuộc

Ví dụ

  • かれはだれにもれいぞくしないじゆうなひとです。

    彼は誰にも隷属しない自由な人です。

    Anh ấy là một người tự do không phục tùng ai.

  • そのくにはたいこくにれいぞくさせられました。

    その国は大国に隷属させられました。

    Đất nước đó bị buộc phải phục tùng siêu cường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng