Từ vựng
N1隷書
れいしょ
lệ thư (kiểu thư pháp)
Ví dụ
れいしょはちゅうごくのふるいもじのかきかたです。
隷書は中国の古い文字の書き方です。
Chữ viết lệ là một kiểu viết chữ Trung Quốc cổ đại.
このせきひにれいしょがつかわれています。
この石碑に隷書が使われています。
Chữ viết lệ được sử dụng trên bia đá này.
Từ vựng
N1れいしょ
lệ thư (kiểu thư pháp)
れいしょはちゅうごくのふるいもじのかきかたです。
隷書は中国の古い文字の書き方です。
Chữ viết lệ là một kiểu viết chữ Trung Quốc cổ đại.
このせきひにれいしょがつかわれています。
この石碑に隷書が使われています。
Chữ viết lệ được sử dụng trên bia đá này.